Kế hoạch công khai Trường TH An Sơn NH 2016-2017

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN 03 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2016-2017

Kế hoạch công khai Trường TH An Sơn NH 2016-2017

 
   PHÒNG GD&ĐT BẾN CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN
            Số     /KH - AS
        
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
                              An Điền , ngày 1 tháng 9 năm 2016
                                                        
                                                                            KẾ HOẠCH
                                               THỰC HIỆN  03 CÔNG KHAI  NĂM HỌC 2016-2017

A. NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:
         Căn cứ Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Qui chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục;
 Căn cứ vào nhiệm vụ và tình hình cụ thể năm học 2016-2017  của trường Tiểu học An Sơn ;
          Trường Tiểu học An Sơn xây dựng kế hoạch thực  hiện 3 công khai trong năm học 2016-2017 như sau:    
B.Mục tiêu công khai
        Công khai  của cơ sở giáo dục theo định hướng nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy tính dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của các cơ sở giáo dục trong  quản lý nguồn lực và nâng cao hiệu quả giáo dục.
         Điều chỉnh và tác động đến các hoạt động của các cơ sở giáo dục về công khai chất lượng giáo dục, điều kiện đảm bảo cho chất lượng giáo dục và thu chi tài chính để các thành viên của cơ sở giáo dục và xã hội tham gia giám sát, đánh giá cơ sở giáo dục theo qui định của pháp luật. 
Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/05/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Qui chế thực hiện công khai đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
C. Các nội dung công khai
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
          - Thùc hiện  công khai cam kết của nhà trường vế chất lượng giáo dục : điều kiện tuyển sinh vào lớp đầu cấp; thực hiện chương trình giảng dạy; công tác phối hợp giữa nhà trường và gia đình học sinh; những yêu cầu về thái độ học tập của học sinh; điều kiện CSVC nhà trường cam kết phục vụ tốt cho học sinh (phòng học tập, thiết bị, tin học...); các hoạt động hỗ trợ cho việc học tập, sinh hoạt của học sinh; tình hình đội ngũ CB-CC và phương pháp quản lí nhà trường; kết quả học lực, hạnh kiểm; sức khỏe học sinh trong trường; khả năng tiếp tục học tập của học sinh
- Chất lượng giáo dục thực tế: kết quả học sinh hoàn thành lớp học và   hoàn  thành chương trình Tiểu học  tính theo từng khối lớp; số học sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh đạt giải các phong trào cấp huyện, Tỉnh;  số học sinh nam, nữ từng khối lớp.
- Kết quả công tác kiểm định chất lượng giáo dục của nhà trường: kế hoạch tổ chức kiểm định, báo cáo tự đánh giá, cơ quan chủ quản đánh giá (đánh giá ngoài) công nhận đạt hoặc chưa đạt chuẩn chất lượng giáo dục.
2. Công khai về các điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
*Cơ sở vật chất: về số lượng và diện tích các phòng học, phòng chức năng, sân chơi bãi tập được tính bình quân trên một học sinh; tổng số thiết bị phục vụ dạy học được tính bình quân trên một lớp; số lượng máy vi tính; khu nhà vệ sinh; nguồn nước sinh hoạt; nguồn điện ánh sáng; kết nối thông tin mạng ADSL, tường rào bảo vệ trường .
- Diện tích : 3728m2  đã được cấp quyền sử dụng đất.
          - Số phòng học: 6  ( trong đó : có 01 phòng Tin học )
          - Thư viện: Chưa công nhận đạt chuẩn .
          - Bàn ghế 98 bộ ( đạt chuẩn: 98 bộ)
          - Thiết bị dạy học: 04 bộ đủ cho 04 phòng .
          - Công trình vệ sinh có 2 khu nhà vệ sinh 01 cho giáo viên và 01 cho học sinh ; Nước sạch: dùng nước giếng khoan.
          - Sân chơi, bãi tập: Sân chơi , bãi tập 3320m2
*Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên:
Tổng số cán bộ giáo viên: 22
          - Cán bộ quản lý: 2
- Giáo viên trực tiếp đứng lớp: 12
           + Trình độ đào tạo:Thạc sĩ : 01 ; Đại học: 7 đ/c  ; Cao đẳng: 4 ; THSP: 6
                    + Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ: Giáo viên chủ nhiệm : 8
Giáo viên Mỹ thuật: 1; Giáo viên Âm Nhạc: 1; Giáo viên Thể dục: 1; giáo viên Tiếng Anh 1;
          - Nhân viên hành chính: 5
          - Đảng viên: 7
          - Đoàn viên: 6 
3. Công khai thu chi tài chính:
- Tình hình tài chính của nhà trường: công khai theo Thông tư số 21/2005/TT-BTC ngày  22 tháng  3 nă m 2005.
- Các khoản chi theo từng năm học như: chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp; chi thường xuyên, chi đầu tư sửa chữa, mua sắm.
D. Về hình thức , địa điểm và nơi công khai
-Tổ chức công khai trong Hội đồng sư phạm nhà trường, công khai trước toàn thể phụ huynh; các biểu mẫu công khai được niêm yết ở bảng thông báo.
- Công khai trên trang web của trường.
- Công khai trong  buổi sơ kết, tổng kết.
- Công khai thông qua họp phụ huynh học sinh, họp hội đồng nhà trường.
- Công khai qua các báo cáo sơ kết, tổng kết.
* Thời điểm công khai: Tháng 9 (đầu năm học), tháng 6 (cuối năm học) và các thời điểm khác nếu có sự thay đổi về các số liệu trong các biểu mẫu công khai.
          Trên đây là kế hoạch Thực hiện 3 công khai về chất lượng giáo dục thực tế, điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và thu chi tài chính năm học 2016 -2017.
                                                                                                 HIỆU TRƯỞNG 
 
    
                                                                                                  PHẠM VĂN LAI     

17916198 901998739942498 576189957 o            

PHÒNG GD&ĐT BẾN CÁT                               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN                                    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc              ____________________                                                             _________________________________________
                                                                                           An Sơn, ngày  29  tháng  12  năm 2016
 
THÔNG BÁO
Nội dung thực hiện 3 công khai
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế
cuối học kỳ I Năm học 2016 - 2017
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 219 43 30 51 35 60
II Về kết quả học tập của học sinh            
1 Tiếng Việt 219          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(95,9%) 86% 93,4% 98% (100%) (100%)
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(4,1%) 14% 6.6% 2%    
2 Toán 219          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(97,7%) 97,7% 96,7% 98% 97% 98,3%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(2,3%) 2,3% 3,3% 2% 3% 1,7%
3 Khoa  học 95          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(100%)       100% 100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí 95          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(93,7%)       91,4% 95%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(6,3%)       8,6% 5%
 
 
5 Tiếng Anh 176          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
(83,6%)
   
73%
 
92,2%
 
83%
 
82%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(16,4%)   27% 7,8% 17% 18%
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học 146          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(100%)      
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
   
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật)            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
IV Đánh giá về năng lực            
1 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
2 Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Đánh giá về phẩm chất            
1 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
2 Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Chương trình lớp học            
1 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
2 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
           
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
 
                                              
                                                    HIỆU TRƯỞNG

17901798 901998773275828 16560835 o


PHÒNG GD&ĐT BẾN CÁT                               CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN                                    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc                ______________________                                                             _________________________________________
                                                                                           An Sơn, ngày  24  tháng  3  năm 2017
 
THÔNG BÁO
Nội dung thực hiện 3 công khai
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế
giữa học kỳ II  Năm học 2016 - 2017
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 218 43 30 50 35 60
II Về kết quả học tập của học sinh            
1 Tiếng Việt 218          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(96,8%) 88% 93,3% (100%) (100%) (100%)
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(3,2%) 12% 6,7% (100%) (100%) (100%)
2 Toán 218          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(96,8%) 95,3% 96,7% 100% 97,2% 95%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(3,2%) 4,7% 3,3% 0% 2,8% 5%
3 Khoa  học 95          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(100%)       100% 100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí 95          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(96,8%)       100% 95%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(3,2%)       0% 5%
 
 
5 Tiếng Anh 175          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
(82,9%)
   
73,4%
 
94%
 
77,2%
 
81,7%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(17,1%)   26,6% 6% 22,8% 18,3%
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học 146          
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
(100%)      
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
   
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật)            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
IV Đánh giá về năng lực            
1 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
2 Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Đánh giá về phẩm chất            
1 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
 
100%
2 Chưa đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Chương trình lớp học            
1 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
2 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
           
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
 
                                              
                                                    HIỆU TRƯỞNG
                                                PHẠM VĂN LAI


17901786 901982886610750 880415833 o
PHÒNG GD&ĐT BẾN CÁT                            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN                        Độc lập – Tự do – Hạnh phúc                ______________________                                                    ____________________________________   
                                                                                          An Điền , ngày  1  tháng  9  năm 2016
 
 
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường
Năm học 2016 – 2017
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 4/8 Số m2/học sinh
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 6  
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ    
III Số điểm trường 01  
IV Tổng diện tích đất (m2) 3728 m2  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3320m2  
VI Tổng diện tích các phòng 408m2  
1 Diện tích phòng học (m2) 288 m2  
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 24 m2  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 86 m2  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
10 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 2 1
2 Khối lớp 2 2 1
3 Khối lớp 3 2 1
4 Khối lớp 4 2 1
5 Khối lớp 5 2 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
0  
IX Tổng số thiết bị    
1 Ti vi 0  
2 Cát xét 0  
3 Đầu Video/đầu đĩa 01  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 04  
5 Đàn organ điện tử 0  
6 Đàn Piano kĩ thuật số 0  
 
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
     
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1   2   24 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (FTTH) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
 
                                                    HIỆU TRƯỞNG
 


17858880 901982953277410 558678827 o
PHÒNG GD&ĐT BẾN CÁT                          CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN                                    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc                ______________________                                                             _________________________________________
                                                                                          An sơn , ngày  1 tháng  9  năm 2016
 
THÔNG BÁO
Nội dung thực hiện 3 công khai
(Theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
Năm học 2016 – 2017
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
22 17 5   1 7 4 7    
BV+NVPV
( 3 )
I Giáo viên 12 12     1 4 3 4    
  Trong đó số GV ch.biệt:  
4
 
 
 
 
       
 
 
 
   
1 Mĩ thuật 1             1    
2 Thể dục 1 1         1      
3 Âm nhạc 1 1         1      
4 Tiếng Anh 1 1     1          
5 Tin học 0 0                
II Cán bộ quản lý 2 2       2        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 1 1       1        
III Nhân viên 8 3 5     1 1 3    
1 Văn thư 0                  
2 Kế toán 1   1     1        
3 Thủ quĩ 0   0              
4 Y tế 1   1         1    
5 Thư viện 1 1           1    
6 Nh.viên khác 5 2 3       1 1    
 
                                                    HIỆU TRƯỞNG
 
Thống kê truy cập
  • Đang truy cập4
  • Hôm nay863
  • Tháng hiện tại6,824
  • Tổng lượt truy cập82,223
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây