THÔNG BÁO 3 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2019 - 2020

Chủ nhật - 24/11/2019 09:39

PHÒNG GDĐT  BẾN CÁT                                                    Biểu mẫu 05
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN

 

   

 

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học An Sơn
                           Năm học 2019 - 2020
 (Theo TT 36 /2017/TTBGD-ĐT)


STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5


I


Điều kiện tuyển sinh
 

 
71/29 HS
  (2 lớp)

75 / 40HS
   (2 lớp)

62/ 36 HS
  (2 lớp)

46/21   HS
   (1 lớp)

41/24  HS
   (1 lớp)

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú , tạm trú xã An Điền


II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 12/8/2019
2. Ngày khai giảng: 5/9/2019
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 19/8/2019 đến 27/12/2019 ( gồm 19 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 23/12/2019 đến 27/12/2019
- Ngày 23/12/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 24/12/2019: kiểm tra môn Toán
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn: 
Từ 16/12/2019 đến 20/12/2019.
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 27/12/2019
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 11/5/2020 đến 15/5//2020
- Ngày 11/5/2020: kiểm tra môn Tiếng Việt (Khối 1,2,3,4)
- Ngày 12/5/2020: kiểm tra môn Toán (Khối 1,2,3,4)
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn: 
 Từ 04/5/2020 đến 8/5/2020.
Lưu ýkhối 5 do chuẩn bị hồ sơ cho các em dự thi lớp 6 tạo nguồn nên sẽ kiểm tra theo lịch sau: 
- Ngày 04/5/2020: kiểm tra môn Tiếng Việt 
- Ngày 05/5/2020: kiểm tra môn Toán 
Tổng kết năm học: Từ ngày 18/5/2020  đến 22/5/2020  Kết thúc năm học ngày 22/5/2020

 


III

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.








- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh. 
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc  đánh giá học sinh tiểu học. 
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động. 
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật. 
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.



IV


Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.
- Rèn kỹ năng sống



V

Kết quả năng lực phẩm chất học tập sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

*Về năng lực : Tốt :  130/295 đạt tỷ lệ : 44%  ; Đạt :165/295 ;Tỷ lệ : 56%
*Về Phẩm chất : Tốt :  135/295 đạt tỷ lệ : 46%  ; Đạt :160/295 ;Tỷ lệ : 54%
*Về học tập : Hoàn thành chương trình lớp học đạt : 98%
                      Hoàn thành chương trình bậc Tiểu học lớp 5  đạt 41/41 em : đạt tỷ lệ :100%
Không có học sinh bỏ học
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh ( Căn tin )
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.


VI


Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên. 
- Tăng cường công tác thẩm định  chất lượng giáo dục ở các khối lớp  cũng như giữa tiểu học lên THCS. 
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống , phát triển năng lực học tập cho học sinh.

PHÒNG GDĐT BẾN CÁT                                                                     Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN

 

 

 

                                  THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục của trường Tiểu học An Sơn
                                                                  Năm học 2018 – 2019
 


STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

240

68

53

41

34

44

II

Số học sinh

100%

100%

100%

100%

100%

100%

học 1 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

III

Về phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Chăm học, chăm làm

240

68

53

41

34

44

(tỷ lệ so với tổng số)

Tốt

 42,1%

41.2%

45.3%

34.1%

44.1%

45.5%

Đạt

 57,5%

57.4%

54.7%

65.9%

55.9%

54.5%

Cần cố gắng

 0,4%

 1.5%

 

 

 

 

2

Tự tin, trách nhiệm

240

68

53

41

34

44

(tỷ lệ so với tổng số)

Tốt

 42,1%

41.2%

45.3%

34.1%

44.1%

45.5%

Đạt

 57,5%

57.4%

54.7%

65.9%

55.9%

54.5%

Cần cố gắng

 0,4%

 1.5%

 

 

 

 

3

Trung thực, kỷ luật

240

68

53

41

34

44

(tỷ lệ so với tổng số)

Tốt

 42.9%

41.2%

45.3%

34.1%

44.1%

50%

Đạt

 56.7%

57.4%

54.7%

65.9%

55.9%

50%

Cần cố gắng

 0.4%

  1.5%

 

 

 

 

4

Đoàn kết, yêu thương

240

68

53

41

34

44

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

2.9%

2.9%

 3.8%

 4.9%

 2.9%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

3

Khoa  học

78

     

34

44

a

Hoàn thành tốt

 39.7%

 

 

 

35.3%

43.2%

(tỷ lệ so với tổng số)

a

Hoàn thành

 60.3%

 

 

 

64.7%

56.8%

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

78

     

34

44

a

Hoàn thành tốt

 38.5%

 

 

 

32.4%

43.2%

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành

 61.5%

 

 

 

67.7%

56.8%

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng Anh

240

68

53

41

34

44

a

Hoàn thành tốt

32.9%

35.3%

37.7%

36.6%

32.4%

20.5%

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành

 65%

61.8%

58.5%

63.4%

64.7%

79.5%

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

 2.1%

2.9%

 3.8%

 

 2.9

 

(tỷ lệ so với tổng số)

6

Tin học

119

   

41

34

44

a

Hoàn thành tốt

 37.8%

 

 

34.1%

38.2%

40.9%

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành

 62.2%

 

 

65.9%

61.8%

59.1%

(tỷ lệ so với tổng số)

7

Đạo đức

240

68

53

41

34

44

a

Hoàn thành tốt

42.5%

42.6%

41.5%

43.9%

38.2%

45.5%

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành

 57.5%

57.4%

58.5%

56.1%

61.8%

54.5%

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

8

Tự nhiên và Xã hội

162

68

53

41

   

a

Hoàn thành tốt

 43.2%

41.2%

49.1%

39%

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành

 56.2%

57.4%

50.9%

61%

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

 0.6%

 1.5%

 

 

 

 

9

Âm nhạc

240

68

53

41

34

44

a

Hoàn thành tốt

36.6%

29.4%

49.1%

31.7%

38.2%

34.1%

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành

63.8%

70.6%

50.9%

68.3%

61.8%

65.9%

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

10

Mĩ thuật

240

68

53

41

34

44

a

Hoàn thành tốt

35.8%

22.1%

35.8%

51.2%

38.2%

40.9%

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành

 64.2%

77.9%

64.2%

48.8%

61.8%

59.1%

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

11

Thủ công (Kỹ thuật)

240

68

53

41

34

44

a

Hoàn thành tốt

37.5%

26.5%

47.2%

43.9%

38.2%

36.4%

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành

 62.5%

73.5%

52.8%

56.1%

61.8%

63.6%

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

12

Thể dục

240

68

53

41

34

44

a

Hoàn thành tốt

47.1%

23.5%

45.3%

56.1%

37.5%

56.8%

(tỷ lệ so với tổng số)

b

Hoàn thành

 52.9%

76.5%

54.7%

43.9%

26.5%

43.2%

(tỷ lệ so với tổng số)

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

V

Tổng hợp kết quả cuối  năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng )

 97.1%

 97.1

 96.2

 95.5

 97.1

 100

a

Trong đó:
HS được khen cấp trường
(tỷ lệ so với tổng )

 62em
25.8%

 24
10%

 17
7%

11
4.6%

 5
2.1%

 5
2.1%

b

HS đươc cấp trên khen thưởng
(tỷ lệ so với tổng )

 0

 0

 0

 0

 0

 0

2

Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng )

 2.9%

 2.9%

 3.8%

 4.9%

 2.9%

 0

PHÒNG GDĐT BẾN CÁT                                                         Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN
                                                         THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của của trường Tiểu học An Sơn
                                                                         Năm học 2019 - 2020
 


STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

5/8

 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

5/8

 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

   

3

Phòng học tạm

/

-

4

Phòng học nhờ

/

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

3.728

12.8 m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3.062

 10,5m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

280

 m2/học sinh

2

Diện tích phòng thiết bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

36

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

/

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

76

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

2

1

2

Khối lớp 2

2

1

3

Khối lớp 3

2

1

4

Khối lớp 4

1

1

5

Khối lớp 5

1

1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng 
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

20

2 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Bộ âm thanh (amly, loa)

1

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích 
bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho 
học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

4

   

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                 
                                                                                   An Sơn , ngày 1   tháng  9 năm 2019
                                                                                                   HIỆU TRƯỞNG
 

PHÒNG GDĐT BẾN CÁT                                                                                       Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN

                                                                                    THÔNG BÁO 
                                                      Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, 
                                          cán bộ quản lý và nhân viên của trường Tiểu học An Sơn
                                                                          Năm học: 2019-2020
 


STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp 
NH: 2018-2019

ĐH

TC

Dưới
TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

kém

 

Tổng số giáoviên, cán bộquản lý vànhân viên

19

Th.s:1

ĐH: 8

2

5

3

5

2

6

4

3

 2

 

I

Giáo viên

       

 

     

 

 

 

 

Trong đó giáo viên chuyên biệt

7

3

1

3

 

4

1

2

   

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Tin học

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Âm nhạc

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

   

 

 

 

 

 

   

 

 

 

6

Thể dục

   

 

 

 

 

 

     

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

               

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viênthiết bị, thí nghiệm

1

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

TPT Đội

1

 

 1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

9

PC-XMC

1

 

 

 1

 

 1

 

 

 

 

 

 

10

Bảo vệ

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

11

Phục vụ

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

                                                                      An Sơn , ngày 1 tháng 9 năm 2019
                                                                          Thủ trưởng đơn vị
                                                                                      (Ký tên và đóng dấu)               
                                                         

Biểu số 2 - Ban hành kèm theo thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính

 ĐƠN VI : TH AN SƠN      

CHƯƠNG : 622 , LOẠI:490      

CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẦU NĂM 2019 ( kèm theo quyết đính số …./ ngày    /    /       của Trường TH An Sơn)  

( Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách )       

 
    Đvt: đồng
Số TT Nội dung Dự toán được giao 
A Tổng kinh phí năm 2019 2,808,724,697
  Tồn năm 2018 mang sang 87,502,697
  Kinh phí cấp 2019 2,721,222,000
  Kinh phí thường xuyên 2,164,784,000
  Kinh phí không thường xuyên 556,438,000
  40% thu quỹ căn tin CCTL 0
B Dự toán chi ngân sách nhà Nước                                              2,808,724,697
3 Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo                                               2,213,756,412
3.1 Kinh phí nhiệm vụ  thường xuyên năm 2019                                              2,213,756,412
6000 Tiền lương                                                 972,518,412
6001 Chi lương BC 681,786,012
6003 Chi lương HĐ 290,732,400
  Truy lương 31,024,800
6050 Tiền công trả cho lao động hợp đồng 75,727,200
6051 Tiền công trả cho vị trí lao động theo hợp đồng 75,727,200
6100 Phụ cấp lương 456,580,000
6101 Chi phụ cấp chức vụ 25,020,000
6112 Chi phụ cấp ưu đãi 227,971,565
6113 Chi phụ cấp trách nhiệm TPT 1,668,000
6115 Chi phụ cấp thâm niên 185,667,443
6117 Phụ cấp vượt khung 16,252,992
6300 Chi các khoản đóng góp 287,506,000
6301 17.5 %BHXH 214,416,726
6302 3% BHYT 36,757,153
6303 2% KP Công Đoàn 24,389,985
6304 1% BH TN 11,942,136
6400 Các khoản thanh toán cho cá nhân 9,668,000
6449 Chi tiền thể dục thưc hành                                                       5,000,000
6449 Hỗ trợ tiền tết (kt + y tế)                                                        3,000,000
6449 Trợ cấp thủ quỹ 1,668,000
6500 Dịch vụ công cộng 25,800,000
6501 Chi tiền điện: 2,000,000đ/tháng 24,000,000
6504 Chi tiền VSMT: 150,000đ/tháng 1,800,000
6550 Vật tư văn phòng 24,000,000
6551 Chi VPP: 500.000đ/tháng 5,000,000
6552 Chi mua CCDC, DCVP 9,000,000
6599 Chi VTVP khác 10,000,000
6600 Thông tin tuyên truyền 9,976,000
6601 Chi Cước phí ĐT: 150,000đ/tháng 1,800,000
6612 Sách báo 1,000,000
6617 Chi Cước phí Internet: 398,000đ/tháng 4,776,000
6618 Chi khoán tiền điện thoại: 200.000đ/ng/tháng 2,400,000
6700 Công tác phí  49,000,000
6701 Chi tiền tàu xe 15,000,000
6702 Chi Phụ cấp  CTP  10,000,000
6703 Chi Tiền phòng ngủ 12,000,000
6704 Chi Khoán CTP: 500.000đ/ng/tháng 12,000,000
6750 Chi phí thuê mướn  57,000,000
6751 Chi thuê phương tiện vận chuyển  10,000,000
6758 Chi đào tạo chuyên môn 5,000,000
6799 Chi phí thuê lao công quét dọn lớp học  32,000,000
6799 Chi phí thuê mướn khác 10,000,000
6900 Chi sửa chữa thường xuyên 33,000,000
6907 Chi sửa nhà cửa 2,000,000
6912 Chi sửa thiết bị tin học 5,000,000
6913 Chi sửa chữa máy photo 5,000,000
6916 Chi máy bơm nước 1,000,000
6921 Chi sửa chữa điện, cấp thoát nước 15,000,000
6949 Chi sửa chữa khác 5,000,000
7000 Chi nghệp vụ chuyên môn 121,556,000
7001 Chi mua phấn 7,000,000
7003 Chi mua, in ấn tài liệu CM, photo tài liệu 5,000,000
7004 Chi Trang phục GVTD: 1GV 1,260,000
7006 Sách , TLCM: 700.000 X 12 T 8,400,000
7049 Chi hỗ trợ  thi  HKP Đổng 10,000,000
7049 Chi làm Đồ dùng dạy học 10,000,000
7049 Chi hỗ trợ sinh hoạt hè 5,000,000
7049 Chi hỗ trợ GV bồi dưỡng HS
 năng khiếu, luyện thi (50.000đ/buổi)
5,000,000
7049 Chi hỗ trợ chi phí di chuyển học sinh tham gia về nguồn  15,000,000
7049 Chi hỗ trợ học sinh tham gia thi trò chơi dân gian 3,896,000
7049 Phụ đạo học sinh yếu kém (30.000đ/tiết) 5,000,000
7049 Chi hỗ trợ đạt giải GV giỏi, SKKN; GV đào tạo HS đạt giải 10,000,000
7049 Chi hỗ trợ khen thưởng HS đạt giải cấp Thị, Tỉnh 5,000,000
7049 Hỗ trợ kinh phí di chuyển học bơi (5.000đ/hs/lượt và 100% hộ nghèo) 5,000,000
7049 Hỗ trợ hoạt động khác 26,000,000
7050 Mua tài sản vô hình 10,000,000
7053 Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin 10,000,000
7750 Chi khác 49,800,000
7756 Hỗ trợ ATM 1,000,000
7761 Chi tiếp khách 1,000,000
7764 Chi khen thưởng Học Sinh: 7 lớp*400 2,800,000
7764 Chi khen thưởng Giáo Viên 5,000,000
7799 Y tế học đường 5,000,000
7799 Chi T H thân thiện , học sinh tích cực: cây kiểng 30,000,000
7799 Chi khác 5,000,000
7850 Chi công tác Đảng ở tổ chức 600,000
7899 Chi trợ cấp bí thư 600,000
3.2 Nguồn cải cách tiền lương 38,530,285
6000 Tiền lương                                                   22,654,285
6001 Chi lương BC 16,196,285
6003 Chi lương HĐ 6,458,000
6050 Tiền công trả cho lao động hợp đồng 2,724,000
6051 Lương BV-NVPV theo NĐ 68 2,724,000
6100 Phụ cấp lương 7,120,052
6101 Chi phụ cấp chức vụ 810,000
6112 Chi phụ cấp ưu đãi 2,778,212
6113 Chi phụ cấp trách nhiệm TPT 60,000
6115 Chi phụ cấp thâm niên 2,814,120
6117 Phụ cấp vượt khung 657,720
6300 Các khoản đóng góp 5,971,948
6301 17.5 % BHXH  3,624,158
6302 3% BHYT  1,173,895
6303 2% KPCĐ  782,596
6304 1% BHTN 391,298
6400 Các khoản thanh toán cho cá nhân 60,000
6449 Trợ cấp thủ quỹ 60,000
  Tổng cộng: 2,252,286,697
3.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                                                  556,438,000
6100 Phụ cấp tiền lương 147,973,000
6106 Chi phụ cấp thêm giờ 147,973,000
6150 Hỗ trợ cho học sinh nghèo 7,200,000
57 Hỗ trợ cho học sinh nghèo 7,200,000
6300 Chi các khoản đóng góp 24,018,600
6301 17.5 %BHXH 17,886,120
6302 3% BHYT 3,066,192
6303 2% KP Công Đoàn 2,044,128
6304 1% BH TN 1,022,160
6400 Chi thanh toán cá nhân 182,840,000
6449 Chi hỗ trợ GV Phổ cập 0.3 5,004,000
6449 Chi hỗ trợ 2 Bảo vệ 600 tháng 14,400,000
6449 Chi hỗ trợ 1 NVPV 500 tháng 6,000,000
6449 Chi trợ cấp QĐ26- GV không đứng lớp: 5,43 88,922,000
6449 Chi hỗ trợ thạc sĩ: 1,5 25,020,000
6449 Trợ cấp  20.11: 200.000 x 19GV 3,800,000
6449 Chi trợ cấp khác địa bàn  1,350,000
6449 Chi trợ cấp thuê trọ 11,676,000
6449 Hỗ trợ tổ trưởng hành chính: 0.1 1,668,000
6449 Hỗ trợ GV nghỉ hưu trước thời hạn (hưu 108)  
6449 Chi hỗ trợ QĐ58/2014/QĐ-UBND 25,000,000
6750 Chi phí thuê mướn                                                 130,206,400
6757 Thuê lao động trong nước                                                   102,206,400
6758 Đào tạo GV                                                     28,000,000
7000 Chi nghiệp vụ chuyên môn 1,200,000
7004 Đồng phục 2 Bảo vệ: 600.000đ/người 1,200,000
7750 Chi khác 63,000,000
7799 Chi tiền tết (1.500.000/ng x 19 ng ) 38,000,000
7799 Chi khác: PCCC 25,000,000
  Tổng cộng: 2,808,724,697

        Biểu số 2 - Ban hành kèm theo thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính 

ĐƠN VI : TH AN SƠN 

CHƯƠNG : 622 , LOẠI:490    

  CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐIỀU CHỈNH 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2019 

 ( kèm theo quyết đính số …./ ngày    /    /       của Trường TH An Sơn)  ( Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách )

    Đvt: đồng
Số
TT
Nội dung
Dự toán được giao 
A Tổng kinh phí năm 2019
2,940,469,429
  Tồn năm 2018 mang sang
87,502,697
  Kinh phí cấp 2019
2,852,966,732
  Kinh phí thường xuyên
2,104,784,000
  Kinh phí không thường xuyên
748,182,732
  40% thu quỹ căn tin CCTL
0
B Dự toán chi ngân sách nhà Nước                                             
2,940,469,429
3 Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo                                              
2,033,756,412
3.1 Kinh phí nhiệm vụ  thường xuyên năm 2019                                             
2,033,756,412
6000 Tiền lương                                                
760,518,412
6001 Chi lương BC
469,786,012
6003 Chi lương HĐ
290,732,400
  Truy lương
31,024,800
6050 Tiền công trả cho lao động hợp đồng
75,727,200
6051 Tiền công trả cho vị trí lao động theo hợp đồng
75,727,200
6100 Phụ cấp lương
456,580,000
6101 Chi phụ cấp chức vụ
25,020,000
6112 Chi phụ cấp ưu đãi
227,971,565
6113 Chi phụ cấp trách nhiệm TPT
1,668,000
6115 Chi phụ cấp thâm niên
185,667,443
6117 Phụ cấp vượt khung
16,252,992
6300 Chi các khoản đóng góp
287,506,000
6301 17.5 %BHXH
214,416,726
6302 3% BHYT
36,757,153
6303 2% KP Công Đoàn
24,389,985
6304 1% BH TN
11,942,136
6400 Các khoản thanh toán cho cá nhân
9,668,000
6449 Chi tiền thể dục thưc hành                                                      
5,000,000
6449 Hỗ trợ tiền tết (kt + y tế)                                                       
3,000,000
6449 Trợ cấp thủ quỹ
1,668,000
6500 Dịch vụ công cộng
37,800,000
6501 Chi tiền điện
36,000,000
6504 Chi tiền VSMT
1,800,000
6550 Vật tư văn phòng
34,000,000
6551 Chi VPP: 500.000đ/tháng
5,000,000
6552 Chi mua CCDC, DCVP
19,000,000
6599 Chi VTVP khác
10,000,000
6600 Thông tin tuyên truyền
9,976,000
6601 Chi Cước phí ĐT: 150,000đ/tháng
1,800,000
6612 Sách báo
1,000,000
6617 Chi Cước phí Internet: 398,000đ/tháng
4,776,000
6618 Chi khoán tiền điện thoại: 200.000đ/ng/tháng
2,400,000
6700 Công tác phí 
49,000,000
6701 Chi tiền tàu xe
15,000,000
6702 Chi Phụ cấp  CTP 
10,000,000
6703 Chi Tiền phòng ngủ
12,000,000
6704 Chi Khoán CTP: 500.000đ/ng/tháng
12,000,000
6750 Chi phí thuê mướn 
57,000,000
6751 Chi thuê phương tiện vận chuyển 
10,000,000
6758 Chi đào tạo chuyên môn
5,000,000
6799 Chi phí thuê lao công quét dọn lớp học 
32,000,000
6799 Chi phí thuê mướn khác
10,000,000
6900 Chi sửa chữa thường xuyên
43,000,000
6907 Chi sửa nhà cửa
2,000,000
6912 Chi sửa thiết bị tin học
15,000,000
6913 Chi sửa chữa máy photo
5,000,000
6916 Chi máy bơm nước
1,000,000
6921 Chi sửa chữa điện, cấp thoát nước
15,000,000
6949 Chi sửa chữa khác
5,000,000
7000 Chi nghệp vụ chuyên môn
121,556,000
7001 Chi mua phấn
7,000,000
7003 Chi mua, in ấn tài liệu CM, photo tài liệu
5,000,000
7004 Chi Trang phục GVTD: 1GV
1,260,000
7006 Sách , TLCM: 700.000 X 12 T
8,400,000
7049 Chi hỗ trợ  thi  HKP Đổng
10,000,000
7049 Chi làm Đồ dùng dạy học
10,000,000
7049 Chi hỗ trợ sinh hoạt hè
5,000,000
7049 Chi hỗ trợ GV bồi dưỡng HS
 năng khiếu, luyện thi (50.000đ/buổi)
5,000,000
7049 Chi hỗ trợ chi phí di chuyển học sinh tham gia về nguồn 
15,000,000
7049 Chi hỗ trợ học sinh tham gia thi trò chơi dân gian
3,896,000
7049 Phụ đạo học sinh yếu kém (30.000đ/tiết)
5,000,000
7049 Chi hỗ trợ đạt giải GV giỏi, SKKN; GV đào tạo HS đạt giải
10,000,000
7049 Chi hỗ trợ khen thưởng HS đạt giải cấp Thị, Tỉnh
5,000,000
7049

Hỗ trợ kinh phí di chuyển học bơi

(5.000đ/hs/lượt và 100% hộ nghèo)

5,000,000
7049 Hỗ trợ hoạt động khác
26,000,000
7050 Mua tài sản vô hình
10,000,000
7053 Bảo trì phần mềm công nghệ thông tin
10,000,000
7750 Chi khác
49,800,000
7756 Hỗ trợ ATM
1,000,000
7761 Chi tiếp khách
1,000,000
7764 Chi khen thưởng Học Sinh: 7 lớp*400
2,800,000
7764 Chi khen thưởng Giáo Viên
5,000,000
7799 Y tế học đường
5,000,000
7799 Chi T H thân thiện , học sinh tích cực: cây kiểng
30,000,000
7799 Chi khác
5,000,000
7850 Chi công tác Đảng ở tổ chức
600,000
7899 Chi trợ cấp bí thư
600,000
3.2 Nguồn cải cách tiền lương
158,530,285
6000 Tiền lương                                                  
36,430,721
6001 Chi lương BC
25,972,721
6003 Chi lương HĐ
10,458,000
6050 Tiền công trả cho lao động hợp đồng
2,724,000
6051 Lương BV-NVPV theo NĐ 68
2,724,000
6100 Phụ cấp lương
14,120,052
6101 Chi phụ cấp chức vụ
810,000
6112 Chi phụ cấp ưu đãi
6,778,212
6113 Chi phụ cấp trách nhiệm TPT
60,000
6115 Chi phụ cấp thâm niên
5,814,120
6117 Phụ cấp vượt khung
657,720
6300 Các khoản đóng góp
9,195,512
6301 17.5 % BHXH 
6,847,722
6302 3% BHYT 
1,173,895
6303 2% KPCĐ 
782,596
6304 1% BHTN
391,299
6400 Các khoản thanh toán cho cá nhân
96,060,000
6449 Trợ cấp thủ quỹ
60,000
6449 Hỗ trợ GV nghỉ hưu 108: 32năm x 3.000.000
96,000,000
  Tổng cộng:
2,192,286,697
3.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                                                 
748,182,732
6100 Phụ cấp tiền lương
147,973,000
6106 Chi phụ cấp thêm giờ
147,973,000
6150 Hỗ trợ cho học sinh nghèo
7,200,000
57 Hỗ trợ cho học sinh nghèo
7,200,000
6300 Chi các khoản đóng góp
24,018,600
6301 17.5 %BHXH
17,886,120
6302 3% BHYT
3,066,192
6303 2% KP Công Đoàn
2,044,128
6304 1% BH TN
1,022,160
6400 Chi thanh toán cá nhân
374,584,732
6449 Chi hỗ trợ GV Phổ cập 0.3
5,004,000
6449 Chi hỗ trợ 2 Bảo vệ 600 tháng
14,400,000
6449 Chi hỗ trợ 1 NVPV 500 tháng
6,000,000
6449 Chi trợ cấp QĐ26- GV không đứng lớp: 5,43
88,922,000
6449 Chi hỗ trợ thạc sĩ: 1,5
25,020,000
6449 Trợ cấp  20.11: 200.000 x 19GV
3,800,000
6449 Chi trợ cấp khác địa bàn 
1,350,000
6449 Chi trợ cấp thuê trọ
11,676,000
6449 Hỗ trợ tổ trưởng hành chính: 0.1
1,668,000
6449 Hỗ trợ GV nghỉ hưu trước thời hạn (hưu 108)
178,000,000
6449 Chi hỗ trợ QĐ58/2014/QĐ-UBND
38,744,732
6750 Chi phí thuê mướn                                                
130,206,400
6757 Thuê lao động trong nước                                                  
102,206,400
6758 Đào tạo GV                                                    
28,000,000
7000 Chi nghiệp vụ chuyên môn
1,200,000
7004 Đồng phục 2 Bảo vệ: 600.000đ/người
1,200,000
7750 Chi khác
63,000,000
7799 Chi tiền tết (1.500.000/ng x 19 ng )
38,000,000
7799 Chi khác: PCCC
25,000,000
  Tổng cộng:
2,940,469,429

Biểu số :03 - Ban hành kèm theo thông tư số 90 ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN VI : TH AN SƠN  

CHƯƠNG: 622, LOẠI: 490  

CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2019

Căn cứ Nghị định số 163/2016 NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ sau:

Trường tiểu học An Sơn công khai tình hình thực hiện dự toán thu - chi ngân sách 6 tháng đầu năm 2019 như sau:

                                                                          Đvt:  đồng     
TT Nội dung Dự toán
năm 
Ước Thực
hiện quý/6th
/năm 
Ước Thực
hiện/ Dự toán năm
( tỷ lệ %) 
Ước Thực
hiện quý (6 tháng, năm) nay so với cùng kỳ năm trước
( tỷ lệ%)
B Dự toán chi ngân sách nhà Nước        
3 Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo         
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  2,213,756,412 867,148,751    
  Tiền lương 984,124,639 420,497,036    
6001 Chi lương BC:
36.02 x 12 tháng x 1.390.000đ
600,813,600 278,759,014    
6003 Chi lương HĐ:
20,58 x 12 tháng x 1.390.000đ
343,274,400 141,738,022    
  Truy lương 40,036,639      
  Tiền công trả cho lao động hợp đồng 75,727,200 37,863,600    
6051 Lương BV-NVPV theo NĐ 68
 4,54 x 12 tháng x 1.390.000đ
75,727,200 37,863,600    
  Phụ cấp lương 456,580,000 214,347,714    
6101 Chi phụ cấp chức vụ:
1.5 x 12 tháng x 1.390.000
25,020,000 11,259,002    
6112 Chi phụ cấp ưu đãi:
13.66736 x 12 tháng 
231,399,500 104,803,388    
6113 Chi phụ cấp trách nhiệm TPT:
0,1 x 12 tháng
1,668,000 834,000    
6115 Chi phụ cấp thâm niên:
10.92563 x 12 tháng
182,239,508 88,309,016    
6117 Chi phụ vượt khung:
0.9744 x 12 tháng
16,252,992 9,142,308    
  Chi các khoản đóng góp 299,853,370 129,175,608    
6301 Bảo hiểm xã hội 225,253,708 96,623,086    
6302 Bảo hiểm y tế 37,299,831 16,563,958    
6303 Kinh phí công đoàn 24,866,554 11,042,639    
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 12,433,277 4,945,925    
  Các khoản thanh toán cho cá nhân 6,788,000 695,000    
6449 Chi tiền thể dục thưc hành 5,000,000      
6449 Trợ cấp thủ quỹ 1,788,000 695,000    
  Dịch vụ công cộng 38,400,000 7,211,477    
6501 Tiền điện 36,000,000 6,611,477    
6504 Tiền vệ sinh, môi trường 2,400,000 600,000    
  Vật tư văn phòng 20,000,000 7,953,000    
6551 Văn phòng phẩm 5,000,000 1,980,000    
6552 Dụng cụ văn phòng 10,000,000 900,000    
6599 Vật tư văn phòng 5,000,000 5,073,000    
  Thông tin tuyên truyền 13,376,000 2,727,516    
6601 Cước điện thoại 1,800,000 135,516    
6605 Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 4,776,000 1,592,000    
6608 Phim ảnh; ấn phẩm truyền
thông; sách, báo, tạp chí thư viện
2,000,000      
6618 Chi khoán tiền điện thoại 4,800,000 1,000,000    
  Công tác phí  29,000,000 6,000,000    
6701 Phụ cấp tàu xe 5,000,000      
6702 Phụ cấp công tác phí 7,000,000      
6703 Thuê phòng ngủ 5,000,000      
6704 Khoán công tác phí 12,000,000 6,000,000    
  Chi phí thuê mướn  79,877,349 10,000,000    
6751 Chi thuê phương tiện vận chuyển  10,000,000      
6757 Thuê giáo viên hợp đồng
(4.472.600 x 3tháng)
13,417,800      
6757 Các khoản đóng góp thuê GV 9,459,549      
6758 Chi đào tạo chuyên môn 5,000,000      
6799 Chi phí thuê lao công quét dọn lớp học  32,000,000 10,000,000    
6799 Chi phí thuê mướn khác 10,000,000      
  Chi sửa chữa thường xuyên 21,000,000 110,000    
6907 Nhà cửa 1,000,000      
6912 Các thiết bị công nghệ  2,000,000      
6913 Tài sản và thiết bị văn phòng 3,000,000      
6921 Đường điện, cấp thoát nước 10,000,000 110,000    
6949 Các tài sản và công trình hạ tầng khác 5,000,000      
  Chi nghệp vụ chuyên môn 129,229,854 18,550,000    
7001 Chi mua phấn 3,000,000 220,000    
7004 Chi Trang phục GVTD: 1GV 1,260,000      
7012 Chi hoạt động chuyên ngành 39,969,854      
7049 Hội khỏe Phù Đổng 10,000,000 10,860,000    
7049 Chi làm Đồ dùng dạy học 5,000,000      
7049 Chi hỗ trợ sinh hoạt hè 5,000,000      
7049 Hỗ trợ học sinh tham gia hội thi
các cấp
10,000,000 900,000    
7049 Hỗ trợ học sinh tham gia hoạt
động "Về nguồn"
10,000,000 5,700,000    
7049 Hỗ trợ giáo viên đào tạo học sinh
yếu, học sinh giỏi cấp quốc gia
5,000,000      
7049 Hỗ trợ giáo viên tham gia thi giáo
 viên giỏi, triển khai chuyên đề, viết sáng kiến kinh nghiệm
10,000,000 870,000    
7049 Khám sức khỏe học sinh 20,000,000      
7049 Hỗ trợ hoạt động khác của học sinh 10,000,000      
  Mua tài sản vô hình 10,000,000 5,000,000    
7053 Mua bảo trì phần mềm 10,000,000 5,000,000    
  Chi khác 49,200,000 7,017,800    
7756 Hỗ trợ ATM 1,000,000 217,800    
7761 Chi tiếp khách 1,000,000      
7764 7 lớp x 400.000 2,800,000 2,800,000    
7764 Chi khen thưởng Giáo Viên 5,000,000      
7799 Tiền tết NV hợp đồng
(2người x 2.000.000)
4,000,000 4,000,000    
7799 Chi hỗ trợ ngày 20/11
 (2người x 200.000)
400,000      
7799 Chi phân bón, thuốc diệt cỏ 5,000,000      
7799 Chỉ thị 40: THTTHSTC 30,000,000      
  Chi công tác Đảng ở tổ chức 600,000      
7899 Chi trợ cấp bí thư 600,000      
3.2 Kinh phí cải cách tiền lương 38,530,285 0    
  Tiền lương 22,654,285      
6001 Lương theo ngạch, bậc 16,196,285      
6003 Lương hợp đồng 6,458,000      
  Tiền công trả cho lao động hợp đồng 2,724,000      
6051 Tiền lương hợp đồng HĐ68 2,724,000      
  Phụ cấp lương 7,120,052      
6101 Chi phụ cấp chức vụ 810,000      
6112 Chi phụ cấp ưu đãi 2,778,212      
6113 Chi phụ cấp trách nhiệm TPT 60,000      
6115 Chi phụ cấp thâm niên 2,814,120      
6117 Phụ cấp vượt khung 657,720      
  Chi các khoản đóng góp 5,971,948      
6301 Bảo hiểm xã hội 3,624,158      
6302 Bảo hiểm y tế 1,173,895      
6303 Kinh phí công đoàn 782,596      
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 391,298      
  Các khoản thanh toán cho cá nhân 60,000      
6449 Chi khác 60,000      
3.3 Kinh phí không tự chủ 556,438,000 282,204,814    
  Học bổng và hỗ trợ khác 7,200,000 4,000,000    
6157 Hỗ trợ cho học sinh nghèo 7,200,000 4,000,000    
  Chi các khoản đóng góp 24,018,600 10,510,610    
6301 Bảo hiểm xã hội 17,886,120 7,827,050    
6302 Bảo hiểm y tế 3,066,192 1,341,780    
6303 Kinh phí công đoàn 2,044,128 894,520    
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 1,022,160 447,260    
  Các khoản thanh toán cho cá nhân 330,813,000 183,768,204    
6449 Chi hỗ trợ GV Phổ cập 0.3 5,004,000 2,085,000    
6449 Chi hỗ trợ 2 Bảo vệ 600 tháng 14,400,000 6,000,000    
6449 Chi hỗ trợ 1 NVPV 500 tháng 6,000,000 2,500,000    
6449 Chi trợ cấp QĐ26- GV không đứng lớp: 5,43 88,922,000 37,738,500    
6449 Chi hỗ trợ thạc sĩ: 1,5 25,020,000 10,425,000    
6449 Trợ cấp  20.11: 200.000 x 19GV 3,800,000      
6449 Chi trợ cấp khác địa bàn  1,350,000      
6449 Chi trợ cấp thuê trọ 11,676,000      
6449 Hỗ trợ tổ trưởng hành chính: 0.1 1,668,000 695,000    
6449 Hỗ trợ GV nghỉ hưu trước thời hạn (hưu 108)        
6449 Chi phụ cấp thêm giờ 147,973,000 95,027,332    
6449 Chi hỗ trợ QĐ58/2014/QĐ-UBND 25,000,000 29,297,372    
  Chi phí thuê mướn  130,206,400 44,726,000    
6757 Thuê kế toán, y tế, giáo viên 102,206,400 44,726,000    
6758 Đào tạo GV 28,000,000      
  Chi nghệp vụ chuyên môn 1,200,000 1,200,000    
7004 Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động 1,200,000 1,200,000    
  Chi khác 63,000,000 38,000,000    
7799 Tiền tết (2.000.000/ng x 19 ng ) 38,000,000 38,000,000    
7799 Phòng cháy chữa cháy 25,000,000      
  Tổng cộng                          2,808,724,696                1,149,353,565    

  Biểu số :04 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính 

ĐƠN VI : TH AN SƠN 

 CHƯƠNG: 622, LOẠI: 490     

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU- CHI NSNN, QUÝ 1 NĂM 2019

( kèm theo quyết đính số …./ ngày    /    /       của Trường TH An Sơn)

                                                                          Đvt: dồng     
TT Nội dung Tổng số liệu báo cáo quyết toán Tổng số liệu quyết toán được duyệt  chênh
 lệch
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị t rực thuộc)
II Dự toán chi ngân sách nhà Nước        
3 Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo              570,260,711               570,260,711    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ  thường xuyên năm 2019             463,452,645               463,452,645    
  Tiền lương             219,550,222               219,550,222    
6001 Lương theo ngạch, bậc 150,495,300 150,495,300    
6003 Lương hợp đồng 69,054,922 69,054,922    
  Tiền công trả cho lao động hợp đồng 18,931,800 18,931,800    
6051 Tiền lương hợp đồng HĐ68 18,931,800 18,931,800    
  Phụ cấp lương 115,961,206 115,961,206    
6101 Chi phụ cấp chức vụ 5,629,502 5,629,502    
6112 Chi phụ cấp ưu đãi 57,694,814 57,694,814    
6113 Chi phụ cấp trách nhiệm TPT 417,000 417,000    
6115 Chi phụ cấp thâm niên, vượt khung 52,219,890 52,219,890    
  Chi các khoản đóng góp 68,774,751 68,774,751    
6301 Bảo hiểm xã hội 51,428,936 51,428,936    
6302 Bảo hiểm y tế 8,816,389 8,816,389    
6303 Kinh phí công đoàn 5,877,593 5,877,593    
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 2,651,833 2,651,833    
  Các khoản thanh toán cho cá nhân 417,000 417,000    
6449 Chi khác 417,000 417,000    
  Dịch vụ công cộng 3,343,713 3,343,713    
6501 Tiền điện 2,983,713 2,983,713    
6504 Tiền vệ sinh, môi trường 360,000 360,000    
  Vật tư văn phòng 4,090,000 4,090,000    
6551 Văn phòng phẩm 900,000 900,000    
6552 Dụng cụ văn phòng 3,190,000 3,190,000    
6599 Vật tư văn phòng        
  Thông tin tuyên truyền 2,501,553 2,501,553    
6601 Cước điện thoại 107,553 107,553    
6605 Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 1,194,000 1,194,000    
6618 Chi khoán tiền điện thoại 1,200,000 1,200,000    
  Công tác phí  3,000,000 3,000,000    
6704 Khoán công tác phí 3,000,000 3,000,000    
  Chi phí thuê mướn  5,000,000 5,000,000    
6757 Thuê lao động trong nước 5,000,000 5,000,000    
  Chi sửa chữa thường xuyên 110,000 110,000    
6921 Đường điện, cấp thoát nước 110,000 110,000    
  Chi nghệp vụ chuyên môn 17,680,000 17,680,000    
7001 Chi mua hàng hóa, vật tư 220,000 220,000    
7049 Chi khác 17,460,000 17,460,000    
  Chi khác 4,092,400 4,092,400    
7756 Chi các khoản phí và lệ phí                      92,400                        92,400    
7799 Chi khác 4,000,000 4,000,000    
3.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên              106,808,066               106,808,066    
  Chi các khoản đóng góp 6,306,366 6,306,366    
6301 Bảo hiểm xã hội 4,696,230 4,696,230    
6302 Bảo hiểm y tế 805,068 805,068    
6303 Kinh phí công đoàn 536,712 536,712    
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 268,356 268,356    
  Các khoản thanh toán cho cá nhân 35,666,100 35,666,100    
6449 Chi khác               35,666,100                 35,666,100    
  Chi phí thuê mướn                26,835,600                 26,835,600    
6757 Thuê lao động trong nước               26,835,600                 26,835,600    
  Chi khác               38,000,000                 38,000,000    
7799 Chi khác               38,000,000                 38,000,000    

Biểu số :04 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính 

ĐƠN VI : TH AN SƠN   

 CHƯƠNG: 622, LOẠI: 490 

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU- CHI NSNN, QUÝ 2 NĂM 2019

( kèm theo quyết đính số …./ ngày    /    /       của Trường TH An Sơn)

                                                                          Đvt: dồng     
TT Nội dung Tổng số liệu báo cáo quyết toán Tổng số liệu quyết toán được duyệt  chênh
 lệch
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị t rực thuộc)
II Dự toán chi ngân sách nhà Nước        
3 Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo              646,429,243               646,429,243    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ  thường xuyên năm 2019             446,996,473               446,996,473    
  Tiền lương             200,946,814               200,946,814    
6001 Lương theo ngạch, bậc 128,263,714 128,263,714    
6003 Lương hợp đồng 72,683,100 72,683,100    
  Tiền công trả cho lao động hợp đồng 18,931,800 18,931,800    
6051 Tiền lương hợp đồng HĐ68 18,931,800 18,931,800    
  Phụ cấp lương 98,386,508 98,386,508    
6101 Chi phụ cấp chức vụ 5,629,500 5,629,500    
6112 Chi phụ cấp ưu đãi 47,108,574 47,108,574    
6113 Chi phụ cấp trách nhiệm TPT 417,000 417,000    
6115 Chi phụ cấp thâm niên, vượt khung 45,231,434 45,231,434    
  Chi các khoản đóng góp 60,400,857 60,400,857    
6301 Bảo hiểm xã hội 45,194,150 45,194,150    
6302 Bảo hiểm y tế 7,747,569 7,747,569    
6303 Kinh phí công đoàn 5,165,046 5,165,046    
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 2,294,092 2,294,092    
  Các khoản thanh toán cho cá nhân 30,555,400 30,555,400    
6404 Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ 27,000,000 27,000,000    
6449 Chi khác 3,555,400 3,555,400    
  Dịch vụ công cộng 5,882,100 5,882,100    
6501 Tiền điện 5,642,100 5,642,100    
6504 Tiền vệ sinh, môi trường 240,000 240,000    
  Vật tư văn phòng 5,127,000 5,127,000    
6551 Văn phòng phẩm 2,355,000 2,355,000    
6599 Vật tư văn phòng 2,772,000 2,772,000    
  Thông tin tuyên truyền 2,470,594 2,470,594    
6601 Cước điện thoại 76,594 76,594    
6605 Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 1,194,000 1,194,000    
6618 Chi khoán tiền điện thoại 1,200,000 1,200,000    
  Công tác phí  3,000,000 3,000,000    
6704 Khoán công tác phí 3,000,000 3,000,000    
  Chi phí thuê mướn  12,500,000 12,500,000    
6799 Chi phí thuê lao công quét dọn lớp học  12,500,000 12,500,000    
  Chi nghệp vụ chuyên môn 870,000 870,000    
7049 Chi khác 870,000 870,000    
  Mua tài sản vô hình 5,000,000 5,000,000    
7053 Mua bảo trì phần mềm 5,000,000 5,000,000    
  Chi khác 2,925,400 2,925,400    
7756 Chi các khoản phí và lệ phí                    125,400                      125,400    
7764 Chi lập quỹ khen thưởng 2,800,000 2,800,000    
3.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên              199,432,770               199,432,770    
  Học bổng và hỗ trợ khác 4,000,000 4,000,000    
6157 Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập 4,000,000 4,000,000    
  Chi các khoản đóng góp 6,306,366 6,306,366    
6301 Bảo hiểm xã hội 4,696,230 4,696,230    
6302 Bảo hiểm y tế 805,068 805,068    
6303 Kinh phí công đoàn 536,712 536,712    
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 268,356 268,356    
  Các khoản thanh toán cho cá nhân 159,990,804 159,990,804    
6449 Chi khác             159,990,804               159,990,804    
  Chi phí thuê mướn                27,935,600                 27,935,600    
6757 Thuê lao động trong nước               26,835,600                 26,835,600    
6758 Chi đào tạo chuyên môn                 1,100,000                   1,100,000    
  Chi nghệp vụ chuyên môn                 1,200,000                   1,200,000    
7004 Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động                 1,200,000                   1,200,000    
        Bến cát, ngày  15  tháng  7  năm 2019
        THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ 
         
                Biểu số :04 - Ban hành kèm theo Thông tư số 90 ngày 28 tháng 09 năm 2018 của Bộ Tài chính 
           
ĐƠN VI : TH AN SƠN                                       
CHƯƠNG: 622, LOẠI: 490                                                        
           
CÔNG KHAI 
  QUYẾT TOÁN THU- CHI NSNN, QUÝ 3 NĂM 2019
 ( kèm theo quyết đính số …./ ngày    /    /       của Trường TH An Sơn)
                                                                          Đvt: dồng     
TT Nội dung Tổng số liệu báo cáo quyết toán Tổng số liệu quyết toán được duyệt  chênh
 lệch
Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị t rực thuộc)
II Dự toán chi ngân sách nhà Nước        
3 Chi cho sư nghiệp giáo dục , đào tạo              679,083,933               679,083,933    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ  thường xuyên năm 2019             484,849,271               484,849,271    
  Tiền lương             200,310,400               200,310,400    
6001 Lương theo ngạch, bậc 124,085,300 124,085,300    
6003 Lương hợp đồng 76,225,100 76,225,100    
  Tiền công trả cho lao động hợp đồng 18,931,800 18,931,800    
6051 Tiền lương hợp đồng HĐ68 18,931,800 18,931,800    
  Phụ cấp lương 95,901,216 95,901,216    
6101 Chi phụ cấp chức vụ 5,629,500 5,629,500    
6112 Chi phụ cấp ưu đãi 46,274,324 46,274,324    
6113 Chi phụ cấp trách nhiệm TPT 417,000 417,000    
6115 Chi phụ cấp thâm niên, vượt khung 43,580,392 43,580,392    
  Chi các khoản đóng góp 59,519,032 59,519,032    
6301 Bảo hiểm xã hội 44,537,472 44,537,472    
6302 Bảo hiểm y tế 7,634,995 7,634,995    
6303 Kinh phí công đoàn 5,089,996 5,089,996    
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 2,256,569 2,256,569    
  Các khoản thanh toán cho cá nhân 27,552,600 27,552,600    
6404 Chi thu nhập tăng thêm theo cơ chế khoán, tự chủ 24,300,000 24,300,000    
6449 Chi khác 3,252,600 3,252,600    
  Dịch vụ công cộng 3,880,616 3,880,616    
6501 Tiền điện 3,880,616 3,880,616    
  Vật tư văn phòng 5,540,000 5,540,000    
6551 Văn phòng phẩm 2,080,000 2,080,000    
6552 Dụng cụ văn phòng 1,580,000 1,580,000    
6599 Vật tư văn phòng 1,880,000 1,880,000    
  Thông tin tuyên truyền 2,462,351 2,462,351    
6601 Cước điện thoại 68,351 68,351    
6605 Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp truyền hình; cước phí Internet; thuê đường truyền mạng 1,194,000 1,194,000    
6618 Chi khoán tiền điện thoại 1,200,000 1,200,000    
  Công tác phí  10,253,056 10,253,056    
6701 Phụ cấp tàu xe 4,483,056 4,483,056    
6702 Phụ cấp công tác phí 1,420,000 1,420,000    
6703 Thuê phòng ngủ 1,350,000 1,350,000    
6704 Khoán công tác phí 3,000,000 3,000,000    
  Chi phí thuê mướn  7,500,000 7,500,000    
6799 Chi phí thuê lao công quét dọn lớp học  7,500,000 7,500,000    
  Chi nghệp vụ chuyên môn 1,260,000 1,260,000    
7004 Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động 1,260,000 1,260,000    
  Mua tài sản vô hình 12,400,000 12,400,000    
7053 Mua bảo trì phần mềm 12,400,000 12,400,000    
  Chi khác 39,338,200 39,338,200    
7756 Chi các khoản phí và lệ phí                    123,200                      123,200    
7799 Chi khác 39,215,000 39,215,000    
3.2 Nguồn cải cách tiền lương 24,961,737 24,961,737    
  Tiền lương 13,772,045 13,772,045    
6001 Lương theo ngạch, bậc 8,596,160 8,596,160    
6003 Lương hợp đồng 5,175,885 5,175,885    
  Tiền công trả cho lao động hợp đồng 1,314,330 1,314,330    
6051 Tiền lương hợp đồng HĐ68                 1,314,330                   1,314,330    
  Phụ cấp lương 6,745,262 6,745,262    
6101 Chi phụ cấp chức vụ 391,125 391,125    
6112 Chi phụ cấp ưu đãi 3,286,101 3,286,101    
6113 Chi phụ cấp trách nhiệm TPT 30,000 30,000    
6115 Chi phụ cấp thâm niên, vượt khung 3,038,036 3,038,036    
  Chi các khoản đóng góp 3,100,100 3,100,100    
6301 Bảo hiểm xã hội 2,222,198 2,222,198    
6302 Bảo hiểm y tế 380,947 380,947    
6303 Kinh phí công đoàn 383,806 383,806    
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 113,149 113,149    
  Các khoản thanh toán cho cá nhân 30,000 30,000    
6449 Chi khác 30,000 30,000    
3.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên              169,272,925               169,272,925    
  Chi các khoản đóng góp 7,357,427 7,357,427    
6301 Bảo hiểm xã hội 5,478,935 5,478,935    
6302 Bảo hiểm y tế 939,246 939,246    
6303 Kinh phí công đoàn 626,164 626,164    
6304 Bảo hiểm thất nghiệp 313,082 313,082    
  Các khoản thanh toán cho cá nhân 130,607,298 130,607,298    
6449 Chi khác             130,607,298               130,607,298    
  Chi phí thuê mướn                31,308,200                 31,308,200    
6757 Thuê lao động trong nước               31,308,200                 31,308,200    

 

Bến cát, ngày  15  tháng  10  năm 2019

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ 

 

 



                                                                                                            

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây