THÔNG BÁO 3 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018 - 2019

Thứ năm - 27/09/2018 07:51
PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                 Biểu mẫu 05
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN

 
 
   
                                 THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học An Sơn
                           Năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh
 
 
74/32 HS
(2 lớp)


 
56/32HS
(2 lớp)
43/23 HS
(1 lớp)
40/19 HS
 (1 lớp)
47/20 HS
 (1 lớp)
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú , tạm trú xã An Điền

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 13/8/2018
2. Ngày khai giảng: 5/9/2018
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 20/8/2018 đến 28/12/2018 ( gồm 19 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 24/12/2018 đến 15/12/2018
- Ngày 24/12/2018: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 25/12/2018: kiểm tra môn Toán
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn: 
Từ 17/12/2018 đến 21/12/2018.
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 28/12/2018
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 13/5/2019 đến 14/5//2019
- Ngày 13/5/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt (Khối 1,2,3,4)
- Ngày 14/5/2019: kiểm tra môn Toán (Khối 1,2,3,4)
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn: 
 Từ 06/5/2019 đến 10/5/2019.
Lưu ýkhối 5 do chuẩn bị hồ sơ cho các em dự thi lớp 6 tạo nguồn nên sẽ kiểm tra theo lịch sau: 
- Ngày 06/5/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt 
- Ngày 07/5/2019: kiểm tra môn Toán 
Tổng kết năm học: Từ ngày 20/5/2019 đến 24/5/2019Kết thúc năm học ngày 24/5/2019.

 

III
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.








- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh. 
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học. 
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: 
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động. 
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật. 
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.


IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.


V
Kết quả năng lực phẩm chất học tập sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 
*Về năng lực : Tốt :  120/260 đạt tỷ lệ : 46%  ; Đạt :140/260 ;Tỷ lệ : 54%
*Về Phẩm chất : Tốt :  130/260 đạt tỷ lệ : 50%  ; Đạt :130/260 ;Tỷ lệ : 50%
*Về học tập : Hoàn thành chương trình lớp học đạt : 98%
                      Hoàn thành chương trình bậc Tiểu học lớp 5  đạt 47/47 em : đạt tỷ lệ :100%
Không có học sinh bỏ học
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh 
Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên. 
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dụcgiữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.
                                                   
                                                                                       An Sơn , ngày  07 tháng  9 năm 2018
                                                                                                      HIỆU TRƯỞNG
                                                    

PHÒNG GDĐT BẾN CÁT                                                                     Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN


 
 
 
                                  THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục của trường Tiểu học An Sơn
                                                                  Năm học 2017 – 2018
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
I Tổng số học sinh 205 53 37 34 46 35  
II Số học sinh 100% 100% 100% 100% 100% 100%  
học 1 buổi/ngày  
(tỷ lệ so với tổng số)  
III Về phẩm chất              
1 Chăm học, chăm làm 205 53 37 34 46 35  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  45.9% 41.5% 32.4% 35.3% 56.5% 81.7%  
Đạt  54.1% 58.5% 67.6% 64.7% 43.5% 18.3%  
Chưa đạt              
2 Tự tin, trách nhiệm 205 53 37 34 46 35  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  42% 32.1% 32.4% 35.3% 47.8% 65.7%  
Đạt  58% 67.9% 67.6% 64.7% 52.2% 34.3%  
Chưa đạt              
3 Trung thực, kỷ luật 205 53 37 34 46 35  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  44.9% 39.6% 32.4% 35.3% 50% 68.6%  
Đạt  55.1% 60.4% 67.6% 64.7% 50% 31.4%  
Chưa đạt              
4 Đoàn kết, yêu thương 205 53 37 34 46 35  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  51.2% 43.4% 32.4% 35.3% 58.7% 88.6%  
Đạt  48.8% 56.6% 67.6% 64.7% 41.3% 11.4%  
Chưa đạt              
  Về năng lực              
1 Tự phục vụ 205 53 37 34 46 35  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  44.4% 43.4% 27% 35.3% 45.7% 71.4%  
Đạt  55.6% 56.6% 73% 64.7% 54.3% 28.6%  
Chưa đạt              
2 Hợp tác 205 53 37 34 46 35  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  44.4% 32.1% 27% 35.3% 45.7% 88.6%  
Đạt  55.6% 67.9% 73% 64.7% 54.3% 11.4%  
Chưa đạt              
3 Tự học 205 53 37 34 46 35  
giải quyết vấn đề  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  44.4% 39.6% 27% 35.3% 50% 71.4%  
Đạt  55.6% 60.4% 73% 64.7% 50% 28.6%  
Chưa đạt              
IV Số học sinh chia theo              
Kết quả học tập  
   
1 Tiếng Việt 205 53 37 34 46 35  
 
a Hoàn thành tốt  45.4% 60.4% 45.9% 41.2% 37% 37.1%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành  52.7% 34% 51.4% 58.8% 63% 62.9%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành  1.9% 5.6%  2.7%        
(tỷ lệ so với tổng số)  
2 Toán 205 53 37 34 46 35  
 
a Hoàn thành tốt 54.6% 56.6% 75.7% 29.4% 47.8% 62.9%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 44.4% 41.5% 21.6% 70.6% 52.2% 37.1%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành 1% 1.9%  2.7%        
(tỷ lệ so với tổng số)  
3 Khoa  học 81       46 35  
a Hoàn thành tốt         97.60% 99.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
a Hoàn thành         2.40% 0.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
4 Lịch sử và Địa lí 81       46 35  
a Hoàn thành tốt  74.1%       56.5% 97.1%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành  25.9%       43.5% 2.9%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
5 Tiếng Anh 205 53 37 34 46 35  
a Hoàn thành tốt 26.3% 32.1% 37.8% 23.5% 10.9% 28.6%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành  72.2% 64.2% 59.5% 76.5% 89.1% 71.4%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành  1.5% 3.8%  2.7%        
(tỷ lệ so với tổng số)  
6 Tin học 115     34 46 35  
a Hoàn thành tốt  45.2%     35.3% 34.8% 68.6%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành  54.8%     64.7% 65.2% 31.4%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
7 Đạo đức 205 53 37 34 46 35  
a Hoàn thành tốt 51.7% 54.7% 51.4% 35.3% 58.7% 54.3%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành  48.3% 45.3% 48.6% 64.7% 41.3% 45.7%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
8 Tự nhiên và Xã hội 124 53 37 34      
a Hoàn thành tốt  44.4% 50.9% 48.6% 29.4%      
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành  55.6% 49.1% 51.4% 70.6%      
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
9 Âm nhạc 205 53 37 34 46 35  
a Hoàn thành tốt 17.6% 15.1% 18.9% 8.8% 19.6% 25.7%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành  82.4% 84.9% 81.1% 91.2% 80.4% 74.3%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
10 Mĩ thuật 205 53 37 34 46 35  
a Hoàn thành tốt 21% 17% 10.8% 26.5% 32.6% 17.1%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành  79% 83% 89.2% 73.5% 67.4% 82.9%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
11 Thủ công (Kỹ thuật) 205 53 37 34 46 35  
a Hoàn thành tốt 45.4% 47.2% 54.1% 23.5% 47.8% 51.4%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành  54.6% 52.8% 45.9% 76.5% 52.2% 48.6%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
12 Thể dục 205 53 37 34 46 35  
a Hoàn thành tốt 33.2% 30.2% 29.7% 26.5% 43.5% 34.3%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành  66.8% 69.8% 70.3% 73.5% 56.5% 65.7%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
(tỷ lệ so với tổng số)  
V Tổng hợp kết quả cuối  năm              
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng )
 98%  94.4  97.3  100  100  100  
a Trong đó:
HS được khen cấp trường
(tỷ lệ so với tổng )
 65em
12.9%
 19
9.3%
 10
4.9%
 9
4.4%
 17
8.3%
 10
4.9%
 
b HS đươc cấp trên khen thưởng
(tỷ lệ so với tổng )
 2 em
1%
 0  0  0  0  1%  
2 Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng )
 2%  5.6%  2.7%  0  0  0  

                                                                                          An Sơn, ngày  07 tháng  9 năm 2018
                                                                                             HIỆU TRƯỞNG
                                                    













PHÒNG GDĐT BẾN CÁT                                                         Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN
                                                         THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của của trường Tiểu học An Sơn
                                                                         Năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 7/7 1,35 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 7/7 1,35 m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm / -
4 Phòng học nhờ / -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 3.728 14.3 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 3.082  11,8m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 448 1.7 m2/học sinh
2 Diện tích phòng thiết bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 36  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) /  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 76  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu 
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 2 2/2
2 Khối lớp 2 2 2/2
3 Khối lớp 3 1 1/1
4 Khối lớp 4 1 1/1
5 Khối lớp 5 1 1/1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng 
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
20 13 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi    
2 Cát xét    
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 4  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1  
6 …..    





 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích 
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho 
học sinh bán trú
0    
XIII Khu nội trú 0    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1   4   0,05m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                 
                                                                                       An Sơn , ngày 07   tháng  9 năm 2018
                                                                                                   HIỆU TRƯỞNG

















PHÒNG GDĐT BẾN CÁT                                                        Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN SƠN
 
 
                                 THÔNG B¸O
 
                              Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo,
                         cán bộ quản lý và nhân viên của của trường Tiểu học An Sơn
                                                  Năm học 2018 – 2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 21    10   3  4  4  7    
I Giáo viên                            
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:                            
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ  1                  1    
3 Tin học  1      1            1    1    
4 Âm nhạc  0                          
5 Mỹ thuật  0                          
6 Thể dục  1              1      1    
II Cán bộ quản lý                            
1 Hiệu trưởng  1                      
2 Phó hiệu trưởng  1      1                  
III Nhân viên                            
1 Nhân viên văn thư                          
2 Nhân viên kế toán  1      1                    
3 Thủ quỹ  0                          
4 Nhân viên y tế  1          1                
5 Nhân viên thư viện  1      1                  
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                          
7 Nhân viên công nghệ thông tin                          
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật  0                          
9                            

                                                                            An sơn , ngày 07  tháng  9 năm 2018
                                                                                                HIỆU TRƯỞNG                  


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây